CHÍNH SÁCH PHỤ PHÍ LOGINOW

CHÍNH SÁCH PHỤ PHÍ LOGINOW

Chính sách này có hiệu lực áp dụng từ ngày 04 tháng 01 năm 2022.

  1. Chi phí hủy xe
  1. Nếu Chủ Hàng hủy xe với LOGIVAN thì áp dụng phí hủy dựa trên tiền cước vận tải (không bao gồm bốc xếp, dịch vụ khác) như khung dưới tùy theo số giờ Chủ Hàng báo LOGIVAN (đã bao gồm VAT).
  • Giá trị tối thiểu 200.000 VNĐ và tối đa 3.000.000 VNĐ (đã bao gồm VAT)

 

  1. Nếu LOGIVAN không đáp ứng được xe thì LOGIVAN sẽ xuất voucher giảm giá cho đơn hàng sau của Chủ Hàng tùy thời điểm báo Chủ Hàng tương ứng với bảng ở dưới.
  • Giá trị tối đa 3.000.000 VNĐ (đã bao gồm VAT).

 

Lưu ý: 

  • Chính sách này không phụ thuộc vào việc xe đã đi hay chưa, hay là còn bao xa thì đến nơi
  • Chỉ áp dụng cho các đơn hàng mà Chủ Hàng không thay đổi thông tin vận hành thiết yếu (vd: địa chỉ, khối lượng, thời gian bốc...) sau đã khi chốt đặt xe với LOGIVAN.
  • Trong trường hợp hàng hóa có khối lượng, thể tích hoặc chiều dài thùng thuộc nhiều khung khác nhau thì sẽ áp dụng theo khung phụ phí cao nhất.

 

 

Hàng ≤ 2.5 tấn hoặc hàng  ≤ 12 khối hoặc thùng dài  ≤4m1

Hàng ≤ 3.5 tấn hoặc hàng  ≤16 khối hoặc thùng dài 4m2 - 4m35

Hàng ≤ 5 tấn hoặc hàng  ≤ 16 khối hoặc thùng dài 4m2 - 4m35

Hàng ≤ 10 tấn hoặc hàng  ≤ 43 khối hoặc thùng dài 4m4 - 7m5

Hàng ≤ 18 tấn hoặc hàng  ≤ 54 khối hoặc thùng dài 7m6 - 9m4

Hàng ≤ 30 tấn hoặc  ≤ 83 khối hoặc thùng dài 9m5 - 14m

Trước giờ bốc hàng ≤ 24h

0%

0%

0%

0%

0%

0%

Trước giờ bốc hàng ≤ 12h

0%

0%

0%

0%

0%

0%

Trước giờ bốc hàng ≤ 8h

0%

0%

0%

0%

0%

10%

Trước giờ bốc hàng ≤ 4h

0%

10%

10%

10%

10%

30%

Trước giờ bốc hàng ≤ 2h

10%

30%

30%

30%

30%

50%

Trước giờ bốc hàng ≤ 1h

30%

50%

50%

50%

50%

50%

  1. Phí chờ (áp dụng cả với trường hợp hủy xe nếu xe đã đến nơi)
  1. Thời gian chờ tính từ lúc xe đến điểm bốc/dỡ hàng hoặc thời gian bốc hàng/dỡ hàng mà Chủ Hàng yêu cầu trong trường hợp xe đến sớm hơn giờ yêu cầu.

 

  1. LOGIVAN sẽ thông báo nhắc Chủ Hàng về việc chờ lâu 3 lần theo các mốc: xe đến nơi, xe chờ 1/2 thời gian chờ miễn phí, 30 phút trước khi hết thời gian chờ miễn phí.

 

  1. Nếu xe đến muộn quá giờ bốc hàng 1 giờ, LOGIVAN sẽ tặng Chủ Hàng voucher giảm giá cho đơn hàng sau với giá trị = (Thời gian chờ tính từ tiếng chờ thứ 2) x (Số tiền chờ tương ứng với khối lượng hàng)

 

(Xe tải lạnh, xe container lạnh muốn bật lạnh khi chờ sẽ tính thêm phí từ 55.000 VNĐ-165.000 VNĐ/giờ tùy vào loại hàng, xe và độ hao dầu - sẽ báo cụ thể khi Chủ Hàng có yêu cầu).

 

 

Hàng ≤ 2.5 tấn hoặc hàng ≤ 12 khối hoặc thùng dài ≤ 4m1

Hàng ≤ 3.5 tấn hoặc hàng ≤ 16 khối hoặc thùng dài 4m2 - 4m35

Hàng ≤ 5 tấn hoặc hàng ≤ 16 khối hoặc thùng dài 4m2 - 4m35

Hàng ≤ 10 tấn hoặc hàng ≤  43 khối hoặc thùng dài 4m4 - 7m5

Hàng ≤ 18 tấn hoặc hàng  ≤ 54 khối hoặc thùng dài 7m6 - 9m4

Hàng ≤ 30 tấn hoặc hàng  ≤ 83 khối hoặc thùng dài 9m5 - 14m

Miễn phí

2 giờ mỗi đầu

2.5 giờ mỗi đầu

2.5 giờ mỗi đầu

3 giờ mỗi đầu

3.5 giờ mỗi đầu

4 giờ mỗi đầu

Phí chờ sau đó

49.000 VNĐ/giờ

59.000 VNĐ/giờ

79.000 VNĐ/giờ

99.000 VNĐ/giờ

129.000 VNĐ/giờ

149.000 VNĐ/giờ

Neo xe

450.000 VNĐ/đêm

500.000 VNĐ/đêm

600.000 VNĐ/đêm

700.000 VNĐ/đêm

1.100.000 VNĐ/đêm

1.650.000 VNĐ/đêm

 

Lưu ý: Trong trường hợp hàng hóa có khối lượng, thể tích hoặc chiều dài thùng thuộc  nhiều khung khác nhau thì sẽ áp dụng theo khung phụ phí cao nhất.

  1. Phí nhận/giao hàng nhiều điểm
  • Chỉ áp dụng nếu khoảng cách giữa các điểm nhận/giao hàng thuộc cùng cung đường (không chạy hình tam giác) và không cách đường quốc lộ quá 50km và khoảng cách phát sinh do nhận/giao nhiều điểm không chênh lệch quá lớn so với khoảng cách nếu nhận 1 điểm và giao 1 điểm.
  • Các trường hợp chưa có quy định thì tạm thời báo giá giao 1 điểm đến điểm xa nhất để khách nắm qua chi phí và liên lạc ops để tính phương án và chi phí.
  • Thả các điểm giao hàng vào Google Map và sắp xếp sao để quảng đường giao là ngắn nhất, so sánh với khoảng cách nếu nhận 1 điểm và giao 1 điểm

 

 

"Hàng ≤ 2.5 tấn hoặc

hàng ≤ 12 khối hoặc

thùng dài ≤4m1"

 

"Hàng ≤ 3.5 tấn hoặc

hàng ≤ 16 khối hoặc

thùng dài 4m2 - 4m35"

"Hàng ≤ 5 tấn hoặc

hàng ≤ 16 khối hoặc

thùng dài 4m2 - 4m35"

"Hàng ≤ 10 tấn hoặc

hàng ≤ 43 khối hoặc

thùng dài 4m4 - 7m5"

"Hàng ≤ 18 tấn hoặc

hàng ≤ 54 khối hoặc

thùng dài 7m6 - 9m4"

"Hàng ≤ 30 tấn hoặc

hàng ≤ 83 khối hoặc

thùng dài 9m5 - 14m"

Khoảng cách phát sinh mỗi lần thêm điểm ≤10km

39.000đ/ điểm

49.000đ/ điểm

59.000đ/ điểm

89.000đ/ điểm

139.000đ/ điểm

159.000đ/h

Khoảng cách phát sinh mỗi lần thêm điểm ≤50km

99.000đ/ điểm

119.000đ/ điểm

139.000đ/ điểm

199.000đ/ điểm

269.000đ/ điểm

339.000đ/h

 

(miễn phí 1.5 giờ chờ ở mỗi điểm nhận/giao hàng phát sinh thêm, vượt quá thời gian chờ sẽ tính phí như mục 2)

  1. Phí phát sinh do tăng khối lượng/kích thước hàng hoặc do thay đổi địa điểm bốc/dỡ hàng dẫn đến quãng đường vận chuyển thay đổi

LOGIVAN chỉ cam kết vận chuyển đúng như thông tin trên Đơn Hàng, nếu có thay đổi thông tin thì LOGIVAN có thể không vận chuyển được hoặc phải thu thêm phụ phí như dưới đây:

 

  1. Nếu hàng nặng hơn hoặc thể tích lớn hơn thông tin trên Đơn Hàng và xe có thể chở thì tính tiền cước phát sinh tương ứng với tỷ lệ hàng phát sinh.

Ví dụ: Đặt chở 20 tấn hàng với giá 10.000.000 VNĐ => đến nơi nhận thực tế có 25 tấn hàng => xe có thể chở thêm 1 tấn thành tổng 21 tấn => 1 tấn phát sinh = 5% của 20 tấn trên Đơn Hàng => Phụ phí phát sinh bằng 5% của Giá vận chuyển ban đầu => nếu Chủ Hàng không đồng ý thì chỉ chở đúng 20 tấn như thông tin trên Đơn Hàng

 

  1. Áp dụng tỷ lệ tương tự với quãng đường nếu điểm dài hơn thông tin trên Đơn Hàng. 

Ví dụ: Đơn Hàng đặt quãng đường là 100km => địa điểm thực tế phải đi xa thêm 12km => 12km phát sinh = 12% của quãng đường ban đầu => Phụ phí phát sinh bằng 12% Giá vận chuyển ban đầu

 

  1. Nếu hàng ít hơn hay quãng đường ngắn hơn thông tin trên Đơn Hàng Chủ Hàng đặt xe thì giá không thay đổi
  1. Phí bốc xếp
  1. Phụ phí bốc xếp cho 1 đầu bốc hoặc dỡ hàng là:
  • Hàng ≤ 20kg/kiện và 1 người có thể khiêng được: 80.000 VNĐ/tấn hoặc 50.000 VNĐ/khối;
  • Hàng > 20kg/kiện và ≤ 30kg/kiện và 1 người có thể khiêng được: 100.000 VNĐ/tấn;
  • Hàng > 30kg/kiện và ≤ 60kg/kiện và 2 người có thể khiêng được: 200.000 VNĐ/tấn
  • Hàng nhẹ nhưng cồng kềnh, cần thuê thêm 1 người bên cạnh tài xế: thêm 400.000 VNĐ.

 

  1. Các điều kiện chung:
  • Không quá 10m từ đuôi xe
  • Không lên lầu/xuống hầm
  • Không phải nâng/chồng hàng cao quá vai người (khoảng 1m4)
  • Chỉ áp dụng ở cho các khu vực quanh Hà Nội, Hồ Chí Minh
  1. Thu hồi chứng từ gốc
  1. 50.000 VNĐ/bộ chứng từ, với điều kiện khối lượng chứng từ không quá 500g
  2. Thông thường, Chủ Hàng sẽ nhận được chứng từ trong vòng 1 tuần từ thời điểm hoàn tất chuyến hàng.