CHÍNH SÁCH PHỤ PHÍ LOGINOW

CHÍNH SÁCH PHỤ PHÍ LOGINOW

Chính sách này có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 10 năm 2021.

  1. Chi phí hủy xe
  1. Nếu Chủ Hàng hủy xe với LOGIVAN thì áp dụng phí hủy dựa trên tiền cước vận tải (không bao gồm bốc xếp, dịch vụ khác) như khung dưới tùy theo số giờ Chủ Hàng báo LOGIVAN (đã bao gồm VAT).
  • Giá trị tối thiểu 200.000 VNĐ và tối đa 3.000.000 VNĐ (đã bao gồm VAT)

 

  1. Nếu LOGIVAN không đáp ứng được xe thì LOGIVAN sẽ xuất voucher giảm giá cho đơn hàng sau của Chủ Hàng tùy thời điểm báo Chủ Hàng tương ứng với bảng ở dưới.
  • Giá trị tối đa 3.000.000 VNĐ (đã bao gồm VAT).

 

Lưu ý: chính sách này không phụ thuộc vào việc xe đã đi hay chưa, hay là còn bao xa thì đến nơi

Chỉ áp dụng cho các đơn hàng mà Chủ Hàng không thay đổi thông tin vận hành thiết yếu (vd: địa chỉ, khối lượng, thời gian bốc...) sau đã khi chốt đặt xe với LOGIVAN.

 

 

Hàng ≤ 2.5 tấn

Hàng ≤ 3.5 tấn

Hàng ≤ 5 tấn

Hàng ≤ 10 tấn

Hàng ≤ 18 tấn

Hàng ≤ 30 tấn

Trước giờ bốc hàng ≤ 24h

0%

0%

0%

0%

0%

0%

Trước giờ bốc hàng ≤ 12h

0%

0%

0%

0%

0%

0%

Trước giờ bốc hàng ≤ 8h

0%

0%

0%

0%

0%

10%

Trước giờ bốc hàng ≤ 4h

0%

10%

10%

10%

10%

30%

Trước giờ bốc hàng ≤ 2h

10%

30%

30%

30%

30%

50%

Trước giờ bốc hàng ≤ 1h

30%

50%

50%

50%

50%

50%

  1. Phí chờ (áp dụng cả với trường hợp hủy xe nếu xe đã đến nơi)
  1. Thời gian chờ tính từ lúc xe đến điểm bốc/dỡ hàng hoặc thời gian bốc hàng/dỡ hàng mà Chủ Hàng yêu cầu trong trường hợp xe đến sớm hơn giờ yêu cầu.

 

  1. LOGIVAN sẽ thông báo nhắc Chủ Hàng về việc chờ lâu 3 lần theo các mốc: xe đến nơi, xe chờ 1/2 thời gian chờ miễn phí, 30 phút trước khi hết thời gian chờ miễn phí.

 

  1. Nếu xe đến muộn quá giờ bốc hàng 1 giờ, LOGIVAN sẽ tặng Chủ Hàng voucher giảm giá cho đơn hàng sau với giá trị = số tiền chờ tương ứng với trọng tải xe (ở bảng dưới) nhân với số thời gian chờ tính từ giờ chờ thứ 2 cho đến lúc xe đến điểm bốc hàng.

 

(Xe tải lạnh, xe container lạnh muốn bật lạnh khi chờ sẽ tính thêm phí từ 55.000 VNĐ-165.000 VNĐ/giờ tùy vào loại hàng, xe và độ hao dầu - sẽ báo cụ thể khi Chủ Hàng có yêu cầu).

 

 

Hàng ≤ 2.5 tấn

Hàng ≤ 3.5 tấn

Hàng ≤ 5 tấn

Hàng ≤ 10 tấn

Hàng ≤ 18 tấn

Hàng ≤ 30 tấn

Miễn phí

2 giờ mỗi đầu

2.5 giờ mỗi đầu

2.5 giờ mỗi đầu

3 giờ mỗi đầu

3.5 giờ mỗi đầu

4 giờ mỗi đầu

Phí chờ sau đó

49.000 VNĐ/giờ

59.000 VNĐ/giờ

79.000 VNĐ/giờ

99.000 VNĐ/giờ

129.000 VNĐ/giờ

149.000 VNĐ/giờ

Neo xe

450.000 VNĐ/đêm

500.000 VNĐ/đêm

600.000 VNĐ/đêm

700.000 VNĐ/đêm

1.100.000 VNĐ/đêm

1.650.000 VNĐ/đêm

 

  1. Phí nhận/giao hàng nhiều điểm
  1. Chỉ áp dụng nếu khoảng cách giữa các điểm nhận/giao hàng thuộc cùng cung đường (không chạy hình tam giác) và không cách đường quốc lộ quá 50km 

 

Quãng đường giữa 2 điểm giao hàng ≤10 km

  • Xe tải thường ≤ 8 tấn: 49.000 VNĐ/điểm 
  • Xe tải thường > 8 tấn đến 17 tấn: 99.000 VNĐ/điểm
  • Xe tải thường > 17 tấn: 149.000 VNĐ/điểm

 

Quãng đường giữa 2 điểm giao hàng >10km và ≤50km)

  • Xe tải thường ≤ 8 tấn: 99.000 VNĐ/điểm 
  • Xe tải thường > 8 tấn đến 17 tấn: 199.000VNĐ/điểm
  • Xe tải thường > 17 tấn: 299.000VNĐ/điểm

 

  1. Các trường hợp chưa có quy định thì LOGIVAN sẽ báo phí tạm tính khi giao 1 điểm đến điểm xa nhất để Chủ Hàng nắm qua chi phí và sẽ thông báo phương án và phí chi tiết để Chủ Hàng xác nhận.

 

(miễn phí 1.5 giờ chờ ở mỗi điểm nhận/giao hàng phát sinh thêm, vượt quá thời gian chờ sẽ tính phí như mục 2)

  1. Phí phát sinh do tăng khối lượng/kích thước hàng hoặc do thay đổi địa điểm bốc/dỡ hàng dẫn đến quãng đường vận chuyển thay đổi

LOGIVAN chỉ cam kết chở được đúng như thông tin trên Đơn Hàng, nếu có thay đổi có thể không chở được hoặc thu thêm phụ phí như dưới đây:

 

  1. Nếu hàng nặng hơn hoặc thể tích lớn hơn thông tin trên Đơn Hàng và xe có thể chở thì tính tiền cước phát sinh tương ứng với tỷ lệ hàng phát sinh.

Ví dụ: Đặt chở 20 tấn hàng với giá 10.000.000 VNĐ => đến nơi nhận thực tế có 25 tấn hàng => xe có thể chở thêm 1 tấn thành tổng 21 tấn => 1 tấn phát sinh = 5% của 20 tấn trên Đơn Hàng => Phụ phí phát sinh bằng 5% của Giá vận chuyển ban đầu => nếu Chủ Hàng không đồng ý thì chỉ chở đúng 20 tấn như thông tin trên Đơn Hàng

 

  1. Áp dụng tỷ lệ tương tự với quãng đường nếu điểm dài hơn thông tin trên Đơn Hàng. 

Ví dụ: Đơn Hàng đặt quãng đường là 100km => địa điểm thực tế phải đi xa thêm 12km => 12km phát sinh = 12% của quãng đường ban đầu => Phụ phí phát sinh bằng 12% Giá vận chuyển ban đầu

 

  1. Nếu hàng ít hơn hay quãng đường ngắn hơn thông tin trên Đơn Hàng Chủ Hàng đặt xe thì giá không thay đổi
  1. Phí bốc xếp

Phụ phí bốc xếp là 80.000 VNĐ/tấn hoặc 50.000 VNĐ/khối cho 1 đầu bốc hoặc dỡ hàng, với các điều kiện sau:

  • Nếu bốc dỡ nhiều điểm thì tính phí theo từng điểm bốc dỡ
  • Không quá 20kg/kiện và 1 người có thể khiêng được
  • Không quá 10m từ đuôi xe
  • Không lên lầu/xuống hầm
  • Chỉ áp dụng ở cho các khu vực quanh đô thị, quanh các khu công nghiệp
  1. Thu hồi chứng từ gốc
  1. 50.000 VNĐ/bộ chứng từ, với điều kiện khối lượng chứng từ không quá 500g
  2. Thông thường, Chủ Hàng sẽ nhận được chứng từ trong vòng 1 tuần từ thời điểm hoàn tất chuyến hàng.